Bài học từ vựng Flashcard Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe
Loading ....

Từ vựng

Cửa hàng tạp hoá
Lebensmittelgeschäft (das)
Cửa hàng tạp hóa mở cửa
Das Lebensmittelgeschäft hat auf
Xe đẩy mua sắm
Einkaufswagen (der)
Giỏ hàng
Korb (der)
Bạn có gạo không?
Haben Sie Reis?
Mua
Kaufen
Thanh toán
Bezahlen
Ở lối nào?
In welchem Gang?
Cửa hàng thịt
Metzger (der)
Tiệm bánh
Bäckerei (die)
Nước ở đâu?
Wo ist das Wasser?
Nấu
Kochen
Ăn tối với gia đình
Abendessen mit der Familie
Tôi đói
Ich habe Hunger
Dọn bàn ăn
Tisch decken